Bảng giá vé xe khách Hải Âu , Mai Linh Express

Xe Khách Hải Âu:

1/. Tuyến "Buýt nhanh" Hải Phòng                   -     Hà Nội

(Bx Cầu Rào, Niệm Nghĩa, Núi Đối - KiếnThụy)   -   (Bx Gia Lâm)

- Giá vé suốt tuyến: 70.000đ/ 1 vé/ 1 người/ 1 lượt

- Giá vé suốt (trẻ em trên 6 tuổi đến 10 tuổi) = 1/2 giá vé người lớn

+ Hải Phòng (khách lên từ các bến xe Cầu Rào, Niệm nghĩa, Núi Đối (Kiến Thụy) tới trước trạm thanh tra Phú Thái)

--> Hà Nội (khách xuống từ sau trạm thanh tra Phố Nối tới bến xe Gia Lâm)

+ Hà Nội (khách lên từ bến xe Gia Lâm tới trước trạm thanh tra Phố Nối)

--> Hải Phòng (khách xuống từ sau trạm thanh tra Phú Thái tới các bến xe Cầu Rào, Niệm Nghĩa, Núi Đối (KT))

- Giá vé chặng;

+ Ga Phú Thái                         -      Hà Nội (Bx Gia Lâm): 55.000đ/ 1 vé

+ Hải Phòng                             -      Ngã 4 Phố Nối : 55.000đ/ 1 vé

+ Hải Phòng                            -       Bưu điện Lai Cách: 45.000đ/ 1 vé

+ Ga Phú Thái                        -       Ngã 4 Phố Nối: 45.000đ/ 1 vé

+ Hà Nội                                -      Ga Lai Khê: 45.000đ/ 1 vé

+ Hải Phòng                           -       Ga Lai Khê:  35.000đ/ 1 vé

+ Ga Phú Thái                       -       Bưu điện lai Cách: 35.000đ/ 1 vé

+ Ga Lai Khê                        -       Ngã 4 Phố Nối: 35.000đ/ 1 vé

+ Hà Nội                             -        Bưu điện Lai Cách: 35.000đ/ 1 vé

(Giá vé chặng trẻ em = 1/2 giá vé chặng người lớn)

2/ Tuyến "Phục vụ VIP" Hải Phòng        -   Hà Nội

(Bx Niệm Nghĩa)              -   (Bx Gia LâM)

- Giá vé suốt tuyến: 80.000đ/ 1 vé/ 1 người/ 1 lượt

* Đặc biệt tại Hải phòng:

+ Có xe Môtô taxi tại bến xe Niệm Nghĩa đưa, đón khách tận nhà miễn phí.

+ Có xe ôtô Hải Âu đưa, đón khách miễn phí từ Đại lý bán vé tới bến xe Niệm Nghĩa .

+ Có xe ôtô (16 và 29 chỗ) đưa về miễn phí từ bến xe Niệm Nghĩa về bến xe Cầu Rào

3/ Tuyến Hải Phòng (Bx Cầu Rào)  - Nam Định (Bx khách Nam Định)

- Giá vé suốt tuyến: 65.000đ/ 1 vé/ 1 người/ 1 lượt

- Giá vé suốt (trẻ em trên 6 tuổi đến 10 tuổi) = 1/2 giá vé người lớn

+  Hải Phòng (khách lên từ bến xe Cầu Rào tới trước trạm thanh tra Xuân Sơn)

--> Nam Định (khách xuống từ sau trạm thanh tra Cầu La tới bến xe khách Nam Định)

+  Nam Định (khách lên từ bến xe khách Nam Định tới trước trạm thanh tra Cầu La)

--> Hải Phòng (khách xuống từ sau trạm thanh tra Xuân Sơn tới bến xe Cầu Rào)

- Giá vé chặng:

+ Hải Phòng               -          Cầu La (Vũ Thư): 50.000đ/ 1 vé

+ Xuân Sơn               -          Nam Định (Bx khách Nam Định): 50.000đ/ 1 vé

+ Hải Phòng             -           Ba Đợi: 40.000đ/ 1 vé

+ Xuân Sơn              -          Cầu La (Vũ Thư): 40.000đ/ 1 vé

+ Bến xe (tại thị trấn Vĩnh Bảo) -   Nam Định (Bx khách Nam Định): 40.000đ/ 1 vé

+ Hải Phòng            -          Bến xe (tại thị trấn Vĩnh Bảo): 30.000đ/ 1 vé

+ Xuân Sơn            -          Ba Đợi: 30.000đ/ 1 vé

+ Bến xe (tại thị trấn Vĩnh Bảo)  -   Cầu La (Vũ Thư): 30.000đ/ 1 vé

+ Ba Đợi                  -         Nam Định (Bx khách Nam Định): 30.000đ/ 1 vé

(Giá vé chặng trẻ em = 1/2 giá vé chặng người lớn)

4/ Tuyến Thái Bình (Bx khách Thái Bình)   -   Hà Nội (Bx Gia Lâm)

- Giá vé suốt tuyến: 75.000đ/ 1 vé/ 1 người/ 1 lượt

- Giá vé suốt trẻ em trên 6 tuổi đến 10 tuổi = 1/2 giá vé người lớn

+    Thái Bình (khách lên từ bến xe Thái bình tới trước trạm thanh tra bến xe (tại thị trấn Vĩnh Bảo))

-->  Hà Nội (khách xuống từ sau trạm thanh tra Phố Nối tới bến xe Gia Lâm)

+   Hà Nội (khách lên từ bến xe Gia Lâm tới trước trạm thanh tra Phố Nối)

--> Thái Bình (khách xuống từ sau trạm thanh tra Bến xe (tại thị trấn Vĩnh Bảo) tới bến xe Thái Bình)

- Giá vé chặng:

+ Thái Bình (Bx Thái Bình)        -        Ngã 4 Phố Nối (Hưng Yên): 60.000đ/ 1 vé

+ Hà Nội (Bx Gia Lâm)             -        Bến xe (tại thị trấn Vĩnh Bảo): 60.000đ/ 1 vé

+ Thái Bình (Bx Thái Bình)      -        Bưu điện Lai Cách : 50.000đ/ 1 vé

+ Bến xe (tại thị trấn Vĩnh Bảo)   -   Ngã 4 Phố Nối: 50.000đ/ 1 vé

+ Hà Nội (Bx Gia Lâm)           -        Cống Yên Tứ Kỳ : 50.000đ/ 1 vé

+ Thái BÌnh (Bx Thái Bình)    -        Cống Yên Tứ Kỳ :  40.000đ/ 1 vé

+ Bưu điện Lai Cách            -        Hà Nội:  35.000đ/ 1 vé

+ Thái Bình                       -          Bến xe (tại thị trấn Vĩnh Bảo): 30.000đ/ 1 vé

+ Ba Đợi                           -         Cống Yên Tứ Kỳ: 30.000đ/ 1 vé

+ Bến xe (tại thị trấn Vĩnh Bảo)  -   Bưu điện Lai Cách :  30.000đ/ 1 vé

+ Cống Yên Tứ kỳ               -      Ngã tư Phố Nối: 30.000đ/ 1 vé

(Giá vé chặng trẻ em = 1/2 giá vé chặng người lớn)

Bảng giá dịch vụ chuyển phát nhanh

TÊN HÀNG

KÍCH CỠ

SỐ LƯỢNG

NHẬN TẠI VĂN PHÒNG CÔNG TY

NHẬN VÀ TRẢ TẬN NƠI

Pbì

Phong bì đựng hàng hoặc giấy tờ

01

15.000 đ

 

Hộp xốp hàng tươi sống

Nặng dưới 10 kg và kích cỡ  20      -->35 x 35 cm

01

25.000 đ

Nặng trên 10 kg đến 25 kg và kích cỡ 35 x 45 x 45 cm

01

35.000 đ

Nặng trên 25 kg đến 45kg và kích cỡ 45 x 50 x 50 cm

01

50.000 đ

Hộp giấy cát tông

 

 

 

Hoặc  hàng  là bọc

Nặng dưới 2kg - hàng nhỏ gọn và kích cỡ 10 x 20 x 25 cm

01

20.000 đ

Nặng trên 2kg đến 10kg và kích cỡ  15 x 30 x 40 cm

01

25.000 đ

Nặng trên 10 kg đến 25 kg và kích cỡ 30 x 40 x 40 cm

01

35.000 đ

Nặng trên 25 kg đến 50kg và kích cỡ 40 x 50 x 70 cm

01

450000 đ

Nặng trên 50kg đến 70kg và kích cỡ 45 x 50 x 80 cm

01

65.000 đ

Nặng trên 50kg đến 70kg và kích cỡ 45 x 50 x 100 cm

01

80.000 đ

 

Lưu ý: hai loại hàng này không nhận chuyển tận nơi

Nặng trên 70kg đến 100kg và kích cỡ  phù hợp với cốp xe

01

100.000 đ

(Giá trên chưa có thuế  VAT)

 

-------------------------------------------------------------- 

Xe khách Mai Linh Express

Giá vé miền Bắc

Áp dụng từ ngày 25/08/2012

LOẠI XE

STT

TUYẾN ĐƯỜNG

GIÁ

GIƯỜNG NẰM

1

HÀ NỘI - TP.HCM

950,000

GHẾ NGỒI

2

HÀ NỘI - TP.HCM

 

 

Giá vé miền Trung

Áp dụng từ ngày 21/08/2012

Từ các tỉnh khu vực miền Trung đi Tp.HCM

LOẠI XE

STT

TUYẾN ĐƯỜNG

GIÁ VÉ VNĐ

GIƯỜNG NẰM

1

ĐÀ NẴNG - TP.HCM

455,000

2

QUẢNG NGÃI - TP.HCM

380,000

3

QUY NHƠN - TP.HCM

315,000

4

NHA TRANG - TP.HCM

220,000

GHẾ NGỒI

1

ĐÀ NẴNG - TP.HCM

375,000

2

QUẢNG NGÃI - TP.HCM

355,000

3

QUI NHƠN - TP.HCM

270,000

4

NHA TRANG - TP.HCM

180,000

5

PHAN THIẾT - TP.HCM

120,000

Các tỉnh khu vực Miền Trung, Tây Nguyên

LOẠI XE

STT

TUYẾN ĐƯỜNG

GIÁ VÉ VNĐ

GIƯỜNG NẰM

1

ĐÀ NẴNG - BUÔN MÊ THUỘT

310,000

2

ĐÀ NẴNG - GIA LAI

230,000

GHẾ NGỒI

1

ĐÀ NẴNG - BUÔN MÊ THUỘT

270,000

2

ĐÀ NẴNG - GIA LAI

180,000

3

ĐÀ NẴNG - KONTUM

170,000

4

ĐÀ NẴNG - QUY NHƠN

155,000

5

ĐÀ NẴNG - QUẢNG NGÃI

90,000

6

QUẢNG NGÃI - ĐÀ NẴNG

90,000

7

NHA TRANG - ĐÀ LẠT

115,000

8

NHA TRANG - BUÔN MÊ THUỘT

120,000

9

NHA TRANG - GIA LAI

170,000

10

NHA TRANG - QUI NHƠN

115,000

11

NHA TRANG - VẠN GIÃ

38,000

12

VẠN GIÃ - NHA TRANG

38,000

13

QUI NHƠN - ĐÀ NẴNG

150,000

14

QUI NHƠN - NHA TRANG

115,000

15

QUI NHƠN - GIA LAI

100,000

 

Giá vé khu vực Tây Nguyên

Áp dụng từ ngày 25/08/2012

Từ các tỉnh Tây Nguyên đi TP. HCM

LOẠI XE

STT

TUYẾN ĐƯỜNG

GIÁ VÉ VNĐ

 

 

GIƯỜNG NẰM

1

GIA LAI - TP.HCM

270,000

 

2

BUÔN MÊ THUỘT - TP.HCM

230,000

       

 

GHẾ NGỒI

1

GIA LAI - TP.HCM

220,000

       

 

2

BUÔN MÊ THUỘT - TP.HCM

175,000

       

 

3

ĐÀ LẠT - TP.HCM

 

       

 

4

BẢO LỘC - TP.HCM

 

       

 

 

Các tỉnh Tây Nguyên đi các tỉnh Miền Trung

LOẠI XE

STT

TUYẾN ĐƯỜNG

GIÁ VÉ VNĐ

 

 

GIƯỜNG NẰM

1

BUÔN MÊ THUỘT - ĐÀ NẴNG

300,000

 

2

GIA LAI - ĐÀ NẴNG

230,000

       

 

GHẾ NGỒI

1

KONTUM - ĐÀ NẴNG

170,000

       

 

2

BUÔN MÊ THUỘT - ĐÀ NẴNG

270,000

       

 

3

BUÔN MÊ THUỘT - ĐÀ LẠT

120,000

       

 

4

BUÔN MÊ THUỘT - NHA TRANG

120,000

       

 

5

GIA LAI - QUI NHƠN

100,000

       

 

6

GIA LAI - NHA TRANG

170,000

       

 

7

GIA LAI - ĐÀ NẴNG

180,000

       

 

8

ĐÀ LẠT - NHA TRANG

115,000

       

 

9

ĐÀ LẠT - BUÔN MÊ THUỘT

120,000

       

 

 

Giá vé miền Nam 

Áp dụng từ ngày 25/08/2012

LOẠI XE

STT

TUYẾN ĐƯỜNG

GIÁ

GIƯỜNG NẰM

1

TP.HCM - HÀ NỘI

950,000

2

TP.HCM - ĐÀ NẴNG

455,000

3

TP.HCM - QUẢNG NGÃI

380,000

4

TP.HCM - QUY NHƠN

315,000

5

TP.HCM - NHA TRANG

220,000

6

TP.HCM - GIA LAI

270,000

7

TP.HCM - BUÔN MÊ THUỘT

230,000

GHẾ NGỒI

1

TP.HCM - HÀ NỘI

700,000

2

TP.HCM - ĐÀ NẴNG

375,000

3

TP.HCM - QUẢNG NGÃI

355,000

4

TP.HCM - QUY NHƠN

270,000

5

TP.HCM - NHA TRANG

180,000

6

TP.HCM - GIA LAI

220,000

7

TP.HCM - BUÔN MÊ THUỘT

175,000

8

TP.HCM - PHAN THIẾT

125,000

9

TP.HCM - ĐÀ LẠT

 

10

TP.HCM - BẢO LỘC

 

11

TP.HCM - VŨNG TÀU

90,000

12

TP.HCM - BÀ RỊA

85,000

TP.HCM ĐI CÁC TỈNH TÂY NAM BỘ

LOẠI XE

STT

TUYẾN ĐƯỜNG

GIÁ VÉ VNĐ

GIƯỜNG NẰM

1

TP.HCM - CÀ MAU

190,000

2

TP.HCM - BẠC LIÊU

160,000

3

TP.HCM - SÓC TRĂNG

160,000

4

TP.HCM - CẦN THƠ

120,000

GHẾ NGỒI

1

TP.HCM - CÀ MAU

160,000

2

TP.HCM - BẠC LIÊU

130,000

3

TP.HCM - SÓC TRĂNG

125,000

4

TP.HCM - VỊ THANH

135,000

5

TP.HCM - CẦN THƠ

95,000

6

TP.HCM - RẠCH GIÁ

130,000

7

TP.HCM - LONG XUYÊN

120,000

8

TP.HCM - CAO LÃNH

90,000

9

TP.HCM - VĨNH LONG

95,000

10

TP.HCM - BẾN TRE

80,000

CÁC TỈNH KHU VỰC TÂY NAM BỘ ĐI TP.HCM.

LOẠI XE

STT

TUYẾN ĐƯỜNG

GIÁ VÉ VNĐ

GIƯỜNG NẰM

1

CÀ MAU - TP.HCM

190,000

2

BẠC LIÊU - TP.HCM

155,000

3

SÓC TRĂNG - TP.HCM

160,000

4

CẦN THƠ - TP.HCM

120,000

GHẾ NGỒI

1

CÀ MAU - TP.HCM

160,000

2

BẠC LIÊU - TP.HCM

125,000

3

SÓC TRĂNG - TP.HCM

120,000

4

VỊ THANH - TP.HCM

125,000

5

CẦN THƠ - TP.HCM

90,000

6

RẠCH GIÁ - TP.HCM

130,000

7

LONG XUYÊN - TP.HCM

110,000

8

CAO LÃNH - TP.HCM

85,000

9

VĨNH LONG - TP.HCM

90,000

10

BẾN TRE - TP.HCM

80,000

CÁC TỈNH KHU VỰC ĐÔNG NAM BỘ ĐI TP.HCM

LOẠI XE

STT

TUYẾN ĐƯỜNG

GIÁ VÉ (VNĐ)

GHẾ NGỒI

1

VŨNG TÀU - TP.HCM

85,000

2

BÀ RỊA - TP.HCM

80,000

 

                                                             --------------------------------------------------------------